Nghĩa của từ "when life gives you lemons, make lemonade" trong tiếng Việt

"when life gives you lemons, make lemonade" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

when life gives you lemons, make lemonade

US /wen laɪf ɡɪvz juː ˈlem.ənz meɪk ˌlem.əˈneɪd/
UK /wen laɪf ɡɪvz juː ˈlem.ənz meɪk ˌlem.əˈneɪd/
"when life gives you lemons, make lemonade" picture

Thành ngữ

khi cuộc đời cho bạn những quả chanh, hãy pha thành nước chanh

encourages optimism and a positive can-do attitude in the face of adversity or misfortune

Ví dụ:
I know you lost your job, but when life gives you lemons, make lemonade; maybe it's time to start your own business.
Tôi biết bạn đã mất việc, nhưng khi cuộc đời cho bạn những quả chanh, hãy pha thành nước chanh; có lẽ đã đến lúc bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
She turned her injury into a chance to write a book, proving that when life gives you lemons, make lemonade.
Cô ấy đã biến chấn thương của mình thành cơ hội để viết một cuốn sách, chứng minh rằng khi cuộc đời cho bạn những quả chanh, hãy pha thành nước chanh.